Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhỏ lẻ trong tiếng Trung

nhỏ lẻ

Tính từ

nhỏ lẻ (Tính từ)

Nghĩa 01 · ở tình trạng chia nhỏ, thiếu tập trung, thiếu liên kết

分散的,缺乏统一性

ở tình trạng chia nhỏ, thiếu tập trung, thiếu liên kết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh