Anh - Việt
nhỏ thó
Tính từ
nhỏ thó (Tính từ)
Nghĩa 01 · nhỏ con và trông gầy gò
非常小且瘦弱
nhỏ con và trông gầy gò
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
nhỏ thó
非常小且瘦弱
nhỏ con và trông gầy gò
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa