nhờ
Động từLiên từTính từ
nhờ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đề nghị ai làm một việc giúp mình.
请别人帮自己做某事。
Đề nghị ai làm một việc giúp mình.
Ví dụ
我请姐姐帮我买一些牛奶。【】Tôi nhờ chị mua giúp ít sữa.
他拜托我替他保管钥匙。【】Anh ấy nhờ tôi giữ hộ chìa khóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhờ (Verb)
nhờ + Danh từnhờ + Từ đi kèmnhờ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
请医生提供建议 nhờ bác sĩ tư vấn | 服药前你应该请医生提供建议。 Bạn nên nhờ bác sĩ tư vấn trước khi dùng thuốc. |
nhờ (Liên từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị nguyên nhân hoặc điều kiện tạo ra kết quả tốt đẹp.
表示某个有利原因带来了好的结果。
Biểu thị nguyên nhân hoặc điều kiện tạo ra kết quả tốt đẹp.
Ví dụ
多亏她的建议,我变得更自信了。【】Nhờ lời khuyên của cô, tôi đã tự tin hơn.
在朋友的帮助下,他找到了工作。【】Nhờ có bạn bè giúp đỡ, anh ấy tìm được việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
nhờ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu đục, xỉn hoặc không tươi sáng.
颜色浑浊、暗淡,不鲜亮。
Có màu đục, xỉn hoặc không tươi sáng.
Ví dụ
大雨过后,池塘的水有些浑浊。【】Nước ao nhờ nhờ sau cơn mưa lớn.
她不喜欢这件衬衫暗淡的颜色。【】Cô ấy không thích chiếc áo có màu nhờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhờ (Adjective)
Danh từ + nhờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜡黄的肤色 nước da nhờ nhợ | 生病多日后,她的肤色蜡黄。 Sau nhiều ngày bị ốm, cô ấy có nước da nhờ nhợ. |
暗淡的颜色 màu nhờ nhờ | 这件衬衫的颜色暗淡,所以看起来很旧。 Chiếc áo có màu nhờ nhờ nên trông khá cũ. |
阴沉的天空 bầu trời nhờ nhờ | 早晨因为烟雾,天空阴沉沉的。 Buổi sáng, bầu trời nhờ nhờ vì khói bụi. |
昏暗的光线 ánh sáng nhờ nhờ | 房间里只有一盏小灯发出的昏暗光线。 Căn phòng chỉ có ánh sáng nhờ nhờ từ chiếc đèn nhỏ. |