Nhớ
Động từTrợ từ

Nhớ (Động từ)
01
Giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được
记住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết
回忆
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nghĩ đến [người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa] với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy
想念
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân
进位
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhớ (Trợ từ)
01
Như nhé [hàm ý thân mật, âu yếm]
记得哦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
