nhớ
Động từTrợ từ
nhớ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ hoặc tái hiện điều, người hay việc đã biết trong trí óc.
记住或想起已知的人、事或信息。
Giữ hoặc tái hiện điều, người hay việc đã biết trong trí óc.
Ví dụ
我不记得新邻居的名字。【】Tôi không nhớ tên người hàng xóm mới.
你还记得我们第一次见面吗?【】Bạn có nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cảm thấy muốn gặp lại người hoặc nơi thân thuộc đang ở xa.
想念远方亲近的人或熟悉的地方。
Cảm thấy muốn gặp lại người hoặc nơi thân thuộc đang ở xa.
Ví dụ
我离家生活时很想念家人。【】Tôi nhớ gia đình khi sống xa nhà.
她怀念家乡那些平静的日子。【】Cô ấy nhớ những ngày yên bình ở quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Giữ một số để cộng vào hàng kế tiếp khi tính toán.
计算时把一个数进到下一位。
Giữ một số để cộng vào hàng kế tiếp khi tính toán.
Ví dụ
18加7时,你要进一。【】Khi cộng 18 với 7, em phải nhớ một.
46加27时,要向十位进1。【】Khi cộng 46 với 27, nhớ 1 sang hàng chục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Dùng để nhắc ai đừng quên làm một việc.
提醒别人不要忘记做某事。
Dùng để nhắc ai đừng quên làm một việc.
Ví dụ
记得到了以后给妈妈打电话。【】Nhớ gọi cho mẹ khi bạn đến nơi nhé.
别忘了带伞,今天可能会下雨。【】Nhớ mang ô vì hôm nay có thể mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhớ (Verb)
nhớ + Danh từnhớ + Trạng từnhớ + Từ đi kèmnhớ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把数字进到下一位 nhớ số sang hàng kế tiếp | 你写下5,然后把1进到下一位。 Em viết 5 và nhớ 1 sang hàng kế tiếp. |
记得某人的名字 nhớ tên ai | 我不记得他的名字。 Tôi không nhớ tên anh ấy. |
想家 nhớ nhà | 她在国外生活时很想家。 Cô ấy nhớ nhà khi sống ở nước ngoài. |