Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhờ vả trong tiếng Trung

nhờ vả

Động từ

nhờ vả (Động từ)

Nghĩa 01 · làm phiền đến người khác, dựa vào sự giúp đỡ của người khác [nói khái quát]

请求帮助

làm phiền đến người khác, dựa vào sự giúp đỡ của người khác [nói khái quát]

Ví dụ
我昨天向老师求助解决数学题。【】Tôi đã nhờ vả thầy giáo hôm qua giúp giải bài toán.
你不应该打扰朋友帮你搬家。【】Bạn không nên nhờ vả bạn bè giúp chuyển nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh