Anh - Việt
nhọc nhằn
Tính từ
nhọc nhằn (Tính từ)
Nghĩa 01 · khó nhọc, vất vả
辛苦
khó nhọc, vất vả
Ví dụ
他有一份非常劳累的社会工作。【】Anh ấy có một công việc xã hội rất nhọc nhằn.
这份工作不是艰苦的吗?【】Công việc này không phải là nhọc nhằn sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa