Anh - Việt
nhôm
Danh từ
nhôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dùng để làm nhiều đồ dùng và vật liệu.
一种轻质银白色金属,用于制作各种日用品和材料。
Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dùng để làm nhiều đồ dùng và vật liệu.
Ví dụ
这个饮料罐是用铝做的。【】Lon nước này được làm từ nhôm.
铝常用于制作窗框和锅。【】Nhôm thường được dùng để làm khung cửa sổ và nồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhôm (Noun)
Danh từ + nhômnhôm + Tính từĐộng từ + nhôm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铝箔 lá nhôm | 把食物用铝箔包好后再放进烤箱。 Hãy bọc thức ăn bằng lá nhôm trước khi cho vào lò. |
铝罐 lon nhôm | 她把铝罐放进了回收箱。 Cô ấy bỏ lon nhôm vào thùng tái chế. |
铝框架 khung nhôm | 这扇窗有一个很轻的铝框架。 Cửa sổ có khung nhôm rất nhẹ. |
铝合金 hợp kim nhôm | 这辆自行车由铝合金制成。 Chiếc xe đạp này được làm bằng hợp kim nhôm. |