Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhờn trong tiếng Trung

nhờn

Động từTính từ

nhờn (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở nên quá thân thuộc nên có thái độ thiếu lễ phép, coi thường hoặc không còn biết sợ.

因过于熟悉而变得不尊重、放肆。

Trở nên quá thân thuộc nên có thái độ thiếu lễ phép, coi thường hoặc không còn biết sợ.

Ví dụ
别让孩子们太放肆,不然他们会不听话。【】Đừng để bọn trẻ nhờn, chúng sẽ không nghe lời.
他对老板太放肆,经常说话没礼貌。【】Nó nhờn với sếp nên thường nói năng thiếu lễ phép.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trở nên chai lì, ít sợ hãi hoặc ít phản ứng vì đã bị tác động hay bị đe doạ nhiều lần.

因反复受到同样的影响而变得麻木,不再害怕或在意。

Trở nên chai lì, ít sợ hãi hoặc ít phản ứng vì đã bị tác động hay bị đe doạ nhiều lần.

Ví dụ
大人总是吓唬孩子,孩子就会变得麻木。【】Người lớn dọa mãi thì trẻ con sẽ nhờn.
被惩罚了很多次后,他已经对此习以为常,不再害怕。【】Bị phạt nhiều lần, nó đã nhờn và không còn sợ nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cơ thể giảm phản ứng với thuốc sau khi dùng trong thời gian dài.

长期用药后,身体对药物的反应减弱。

Cơ thể giảm phản ứng với thuốc sau khi dùng trong thời gian dài.

Ví dụ
长期服用安眠药后,我的身体对它们产生了耐受性。【】Dùng thuốc ngủ lâu, cơ thể tôi bị nhờn thuốc.
她对止痛药产生了耐受性,所以得咨询医生。【】Cô ấy nhờn thuốc giảm đau nên phải hỏi bác sĩ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Vi khuẩn trở nên không còn nhạy với thuốc, khiến thuốc khó có tác dụng.

细菌等对药物不再敏感,使药物难以起效。

Vi khuẩn trở nên không còn nhạy với thuốc, khiến thuốc khó có tác dụng.

Ví dụ
这种细菌已经对这种抗生素耐药了。【】Vi khuẩn đã nhờn với loại kháng sinh này.
滥用抗生素会让细菌产生耐药性。【】Dùng kháng sinh bừa bãi có thể làm vi khuẩn nhờn thuốc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhờn (Verb)

nhờn + Danh từ
Kết hợp từ của nhờn
Collocation
Ví dụ

对长辈过于放肆

nhờn mặt với người lớn

他对长辈过于放肆,经常不礼貌地回答。

Nó nhờn mặt với người lớn nên hay trả lời trống không.

对惩罚变得麻木

nhờn đòn

多次受罚后仍不改变,他似乎已经对惩罚麻木了。

Bị phạt nhiều lần mà không thay đổi, cậu ấy dường như đã nhờn đòn.

对抗生素产生耐药性

nhờn kháng sinh

如果不当使用抗生素,细菌可能会对抗生素产生耐药性。

Vi khuẩn có thể nhờn kháng sinh nếu thuốc bị dùng không đúng cách.

对药物产生耐受性

nhờn thuốc

长期服用安眠药可能会使身体对药物产生耐受性。

Dùng thuốc ngủ lâu ngày có thể khiến cơ thể nhờn thuốc.

nhờn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trơn và dính vì có dầu hoặc mỡ bám trên bề mặt.

表面沾有油或油脂,因而又滑又黏。

Trơn và dính vì có dầu hoặc mỡ bám trên bề mặt.

Ví dụ
厨房地板很油腻,因为食用油洒出来了。【】Sàn bếp nhờn vì dầu ăn bị đổ ra.
煎完鱼后,我的手油乎乎的。【】Tay tôi nhờn sau khi chiên cá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhờn (Adjective)

Danh từ + nhờnnhờn … Danh từ
Kết hợp từ của nhờn
Collocation
Ví dụ

油腻的头发

tóc nhờn

油腻的头发看起来扁塌又不干净。

Tóc nhờn trông bết và thiếu sạch sẽ.

油性皮肤

da nhờn

油性皮肤通常需要温和的洁面产品。

Da nhờn thường cần sữa rửa mặt dịu nhẹ.

Video ngữ cảnh