Anh - Việt
nhứ
Tính từ
nhứ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác đau âm ỉ, kéo dài ở một chỗ trên cơ thể.
身体某处持续隐隐作痛。
Có cảm giác đau âm ỉ, kéo dài ở một chỗ trên cơ thể.
Ví dụ
因为缺觉,我整个下午头都隐隐作痛。【】Đầu tôi nhứ suốt cả buổi chiều vì thiếu ngủ.
走了太久,我的腿酸痛。【】Chân tôi nhứ sau khi đi bộ quá lâu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhứ (Adjective)
nhứ + Danh từnhứ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头痛 nhứ đầu | 今天早上我头痛得厉害,所以睡不着。 Sáng nay tôi bị nhứ đầu nên không ngủ được. |
牙痛 nhứ răng | 我疼了一整夜牙,根本睡不着。 Cả đêm tôi bị nhứ răng, không chợp mắt được. |
眼睛酸痛 nhứ mắt | 熬夜看书让我眼睛酸痛。 Đọc sách cả đêm làm tôi nhứ mắt. |