Anh - Việt
nhừ
Tính từ
nhừ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được nấu hoặc hầm lâu đến mức rất mềm, dễ nát.
煮或炖得很软烂。
Được nấu hoặc hầm lâu đến mức rất mềm, dễ nát.
Ví dụ
妈妈把骨头炖得很烂,给宝宝煮粥。【】Mẹ hầm xương nhừ để nấu cháo cho bé.
豆子已经炖烂了,你关火吧。【】Đậu đã nhừ rồi, em tắt bếp nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mềm nát, tơi ra, thường vì để quá lâu hoặc bị dập.
变得软烂糊状,容易散开。
Mềm nát, tơi ra, thường vì để quá lâu hoặc bị dập.
Ví dụ
香蕉放太久,已经变得软烂,不能吃了。【】Quả chuối để lâu đã nhừ, không ăn được nữa.
西红柿被压坏了,所以都变软烂了。【】Cà chua bị dập nên nhừ hết rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Rất mệt hoặc đau mỏi đến mức gần như không còn sức cử động.
非常疲惫或酸痛,几乎没有力气动。
Rất mệt hoặc đau mỏi đến mức gần như không còn sức cử động.
Ví dụ
走了一整天路,我累得筋疲力尽。【】Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt nhừ.
训练后,我的腿酸痛得很厉害。【】Sau buổi tập, chân tôi đau nhừ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhừ (Adjective)
Danh từ + nhừTính từ + nhừĐộng từ + nhừ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
煮得过烂的蔬菜 rau nhừ | 蔬菜煮得过烂,几乎失去了甜味。 Rau nhừ nên mất gần hết vị ngọt. |
软烂的米饭 cơm nhừ | 我不喜欢吃软烂的米饭。 Tôi không thích ăn cơm nhừ. |
软烂的肉 thịt nhừ | 这块肉软烂到可以用叉子把它撕开。 Miếng thịt nhừ đến mức có thể dùng nĩa xé ra. |