Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhục mạ trong tiếng Trung

nhục mạ

Động từ

nhục mạ (Động từ)

Nghĩa 01 · làm nhục bằng cách chửi mắng, xúc phạm nặng nề đến danh dự

侮辱或羞辱某人

làm nhục bằng cách chửi mắng, xúc phạm nặng nề đến danh dự

Ví dụ
他不应该侮辱别人。【】Bạn không nên nhục mạ người khác.
他没有羞辱任何人。【】Anh ấy không nhục mạ ai cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh