Anh - Việt
nhưng mà
Liên từ
nhưng mà (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối hai ý trái ngược hoặc để phân trần, nhấn mạnh hơn “nhưng”.
用于连接相反的意思,或用于解释、辩解,语气比“nhưng”更强调。
Dùng để nối hai ý trái ngược hoặc để phân trần, nhấn mạnh hơn “nhưng”.
Ví dụ
我想出去玩,但是我很累。【】Tôi muốn đi chơi, nhưng mà tôi rất mệt.
可是我已经告诉你了。【】Nhưng mà tôi đã nói với bạn rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhưng mà (Conjunction)
nhưng mà + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
但如果 nhưng mà nếu | 我可以帮忙,但如果很急,请早点告诉我。 Tôi có thể giúp, nhưng mà nếu quá gấp thì hãy báo tôi sớm. |
但不 nhưng mà không | 这个想法不错,但不适合预算。 Ý tưởng này hay, nhưng mà không phù hợp với ngân sách. |