Anh - Việt
nhưng
Liên từ
nhưng (Liên từ)
Nghĩa 01 · Nối hai ý có sự trái ngược hoặc hạn chế so với điều vừa nói.
连接两个意思相反或有所转折的分句。
Nối hai ý có sự trái ngược hoặc hạn chế so với điều vừa nói.
Ví dụ
我想出去玩,但是正在下雨。【】Tôi muốn đi chơi, nhưng trời đang mưa.
这部电影很长,不过相当好看。【】Bộ phim dài, nhưng khá hay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa