Những
Từ hạn địnhTrợ từ

Những (Từ hạn định)
01
Từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định
一些
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những (Trợ từ)
01
Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều
这么多
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết
许多
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm
充满情感的词
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
