nợ
nợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền hoặc tài sản đã vay, phải trả nhưng chưa trả.
尚未偿还的借款或财物。
Khoản tiền hoặc tài sản đã vay, phải trả nhưng chưa trả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ơn huệ hoặc sự giúp đỡ mà mình thấy cần đền đáp.
因受人帮助而觉得需要报答的恩情。
Ơn huệ hoặc sự giúp đỡ mà mình thấy cần đền đáp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bên hoặc khoản ghi chép kế toán gọi là debit, thường ghi tài sản tăng hoặc nợ phải trả giảm.
会计中的借方。
Bên hoặc khoản ghi chép kế toán gọi là debit, thường ghi tài sản tăng hoặc nợ phải trả giảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nợ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银行债务 nợ ngân hàng | 他家正在偿还银行债务。 Gia đình anh ấy đang phải trả nợ ngân hàng. |
感激之情 nợ ân tình | 我一直感激那位在困难时帮助过我的人。 Tôi luôn mang nợ ân tình với người đã giúp tôi lúc khó khăn. |
信用卡债务 nợ thẻ tín dụng | 她积累了太多信用卡债务。 Cô ấy đã tích lũy quá nhiều nợ thẻ tín dụng. |
nợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Phải trả tiền hoặc tài sản cho ai.
欠某人钱或财物,需要偿还。
Phải trả tiền hoặc tài sản cho ai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cần làm hoặc nói điều gì với ai vì chưa làm, chưa nói, hoặc để đáp lại sự giúp đỡ.
欠某人道歉、解释或人情等。
Cần làm hoặc nói điều gì với ai vì chưa làm, chưa nói, hoặc để đáp lại sự giúp đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nợ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
应该向某人道歉 nợ ai một lời xin lỗi | 你应该向她道歉。 Bạn nợ cô ấy một lời xin lỗi. |
欠房租 nợ tiền thuê nhà | 他已经欠了两个月房租。 Anh ấy nợ tiền thuê nhà hai tháng rồi. |
欠银行钱 nợ ngân hàng tiền | 他们仍欠银行房贷的钱。 Họ vẫn nợ ngân hàng tiền mua nhà. |
应该向某人解释 nợ ai một lời giải thích | 我认为他应该向我们解释。 Tôi nghĩ anh ấy nợ chúng ta một lời giải thích. |
欠某人钱 nợ ai tiền | 我从上个月起就欠他钱。 Tôi nợ anh ấy tiền từ tháng trước. |