Anh - Việt

Bản dịch của từ Nờ trong tiếng Trung

nờ

Danh từ

nờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi của chữ cái N trong bảng chữ cái tiếng Việt khi đọc đánh vần.

字母N在越南语中的读音名称。

Tên gọi của chữ cái N trong bảng chữ cái tiếng Việt khi đọc đánh vần.

Ví dụ
老师让我在拼读前先读出字母N的名称。【】Cô giáo bảo em đọc chữ nờ trước khi đánh vần.
在字母表中,字母N排在M之后。【】Trong bảng chữ cái, nờ đứng sau mờ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nờ (Noun)

nờ + Danh từ
Kết hợp từ của nờ
Collocation
Ví dụ

字母N

chữ nờ

在字母表中,字母N排在M之后。

Trong bảng chữ cái, chữ nờ đứng sau chữ mờ.

辅音N

phụ âm nờ

单词"nam"以辅音N开头。

Chữ "nam" bắt đầu bằng phụ âm nờ.

N音

âm nờ

英语单词"sun"的结尾有一个N音。

Tiếng Anh có âm nờ ở cuối từ "sun".

词尾N

đuôi nờ

韵母"an"以N结尾。

Vần "an" có đuôi nờ.