ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nó
Từ dùng để chỉ người hay vật ở ngôi thứ ba
第三人称代词
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ người, vật hay sự việc vừa nêu ngay trước đó, có tính chất nhấn mạnh hoặc để cho lời nói tự nhiên hơn
它 (tā)