ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nón
Đồ dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hình một vòng tròn nhỏ dần lên đỉnh
斗笠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mũ [đội đầu]
帽子
Từ tiếng Trung gần nghĩa