ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nôn
Tống [những gì chứa trong dạ dày] ra ngoài qua đường miệng, do không cầm giữ được
呕吐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nóng lòng, nóng vội
急于
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt
痒