Anh - Việt

Bản dịch của từ Nồng độ trong tiếng Trung

nồng độ

Danh từ

nồng độ (Danh từ)

Nghĩa 01 · độ đậm đặc thể hiện bằng lượng chất tan trong đơn vị thể tích hoặc đơn vị khối lượng của dung dịch

浓度

độ đậm đặc thể hiện bằng lượng chất tan trong đơn vị thể tích hoặc đơn vị khối lượng của dung dịch

Ví dụ
今天河内的空气污染物浓度超过安全标准。【】Nồng độ bụi ở Hà Nội vượt mức an toàn hôm nay.
这种水中的溶质浓度并不太高。【】Nồng độ muối trong nước này không quá cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh