Anh - Việt

Bản dịch của từ Nóng lòng trong tiếng Trung

nóng lòng

Tính từ

nóng lòng (Tính từ)

Nghĩa 01 · có tâm trạng thôi thúc muốn được làm ngay việc gì vì không thể chờ đợi lâu hơn được nữa

急于做某事

có tâm trạng thôi thúc muốn được làm ngay việc gì vì không thể chờ đợi lâu hơn được nữa

Ví dụ
他很着急想马上见朋友。【】Cô ấy rất nóng lòng bắt đầu dự án ngay.
你不耐烦等公共汽车吗?【】Bạn có nóng lòng bắt xe buýt không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh