Anh - Việt
nồng nặc
Tính từ
nồng nặc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có mùi rất mạnh, thường gây khó chịu.
气味很浓,通常令人不舒服。
Có mùi rất mạnh, thường gây khó chịu.
Ví dụ
小房间里满是刺鼻的香烟味。【】Mùi khói thuốc nồng nặc trong căn phòng nhỏ.
污水有一股浓烈的化学气味。【】Nước thải nồng nặc mùi hóa chất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nồng nặc (Adjective)
nồng nặc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满浓烈的烟味 nồng nặc mùi khói thuốc | 他的衣服充满浓烈的烟味。 Quần áo anh ấy nồng nặc mùi khói thuốc. |
充满浓烈的化学品气味 nồng nặc mùi hóa chất | 实验室里的空气充满浓烈的化学品气味。 Không khí trong phòng thí nghiệm nồng nặc mùi hóa chất. |
刺鼻的气味 mùi nồng nặc | 一股刺鼻的气味从密闭的房间里飘出来。 Một mùi nồng nặc bốc ra từ căn phòng kín. |
浓重的汽油味 hơi xăng nồng nặc | 车库里有一股浓重的汽油味。 Trong ga-ra có hơi xăng nồng nặc. |
浓得呛人的香水味 mùi nước hoa nồng nặc | 她浓得呛人的香水味充满了电梯。 Mùi nước hoa nồng nặc của cô ấy tràn ngập thang máy. |