Anh - Việt

Bản dịch của từ Nòng nọc trong tiếng Trung

nòng nọc

Danh từ

nòng nọc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con non của ếch hoặc cóc, sống dưới nước, có đuôi và thở bằng mang.

青蛙或蟾蜍的幼体,有尾巴,用鳃呼吸,生活在水中。

Con non của ếch hoặc cóc, sống dưới nước, có đuôi và thở bằng mang.

Ví dụ
蝌蚪正在池塘里成群游动。【】Nòng nọc đang bơi thành đàn trong ao.
我孩子捉了几只蝌蚪来观察。【】Con tôi bắt vài con nòng nọc để quan sát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nòng nọc (Noun)

nòng nọc + Danh từnòng nọc + Giới từnòng nọc + Động từ
Kết hợp từ của nòng nọc
Collocation
Ví dụ

青蛙蝌蚪

nòng nọc ếch

孩子们观察池塘里的青蛙蝌蚪。

Bọn trẻ quan sát nòng nọc ếch trong ao.

蟾蜍蝌蚪

nòng nọc cóc

蟾蜍蝌蚪通常颜色较深。

Nòng nọc cóc thường có màu sẫm.

Video ngữ cảnh