Anh - Việt
nóng rực
Tính từ
nóng rực (Tính từ)
Nghĩa 01 · rất nóng, có nhiều hơi nóng bừng lên và toả mạnh ra xung quanh
灼热
rất nóng, có nhiều hơi nóng bừng lên và toả mạnh ra xung quanh
Ví dụ
太阳在夏天是炽热的。【】Mặt trời nóng rực chiếu trên bãi biển.
这火炉不烫手吗?【】Lò sưởi nóng rực không nóng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa