Anh - Việt
nồng
Tính từ
nồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · [trạng thái thời tiết] nóng ẩm, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác oi bức, ngột ngạt
闷热
[trạng thái thời tiết] nóng ẩm, lặng gió và nhiều mây, gây cảm giác oi bức, ngột ngạt
Ví dụ
河内六月天气闷热,街上几乎没有风。【】Thời tiết Hà Nội tháng Sáu thật nồng, gần như không có gió.
昨晚岘港的天气不闷热,云层很薄。【】Tối qua, Đà Nẵng không nồng và trời quang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có mùi hơi khó ngửi như mùi của vôi tôi [thường do nung nấu, ủ kín quá kĩ]
有刺鼻的味道
có mùi hơi khó ngửi như mùi của vôi tôi [thường do nung nấu, ủ kín quá kĩ]
Ví dụ
工地的石灰池今天散发刺鼻的气味。【】Hố vôi ở công trường hôm nay tỏa mùi nồng.
这个封闭房间今天没有腐蚀性气味。【】Phòng ủ kín này hôm nay không có mùi nồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · có độ nóng, độ đậm đặc ở mức cao
浓烈
có độ nóng, độ đậm đặc ở mức cao
Ví dụ
这杯咖啡很浓。【】Cà phê này rất nồng.
这份酱汁不浓。【】Nước sốt này không nồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · có tình cảm thắm thiết, sâu đậm
深情的
có tình cảm thắm thiết, sâu đậm
Ví dụ
他们的友谊充满深情。【】Tình bạn của họ rất nồng thắm.
兰没有对新邻居表达深厚感情。【】Lan không dành tình cảm nồng thắm cho hàng xóm mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa