Anh - Việt
nốt nhạc
Danh từ
nốt nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu trên khuông nhạc, cho biết độ cao và thường cả độ dài của âm thanh.
乐谱上表示音高和时值的符号。
Ký hiệu trên khuông nhạc, cho biết độ cao và thường cả độ dài của âm thanh.
Ví dụ
兰在五线谱上写了一个音符。【】Lan viết một nốt nhạc trên khuông nhạc.
这个音符比旁边的音符更长。【】Nốt nhạc này dài hơn nốt bên cạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nốt nhạc (Noun)
Số lượng + nốt nhạcnốt nhạc + Giới từnốt nhạc + Tính từĐộng từ + nốt nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个音符 một nốt nhạc | 这首乐曲里少了一个音符。 Một nốt nhạc bị thiếu trong bản nhạc này. |