Anh - Việt
nữ công
Danh từ
nữ công (Danh từ)
Nghĩa 01 · công việc nội trợ của phụ nữ, như may vá, thêu thùa, nấu nướng, v.v. [nói khái quát]
女性家务手艺
công việc nội trợ của phụ nữ, như may vá, thêu thùa, nấu nướng, v.v. [nói khái quát]
Ví dụ
在会安,兰女士教八名学生女红。【】Ở Hội An, bà Lan dạy nữ công cho tám học sinh.
我们班今年没有忽视女红。【】Lớp chúng tôi không bỏ quên nữ công trong năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · công tác phụ nữ trong cơ quan, đoàn thể
女性事务
công tác phụ nữ trong cơ quan, đoàn thể
Ví dụ
兰负责三区妇女工作。【】Chị Lan phụ trách nữ công tại Hội Phụ nữ quận 3.
俱乐部今年不忽视妇女工作。【】Câu lạc bộ không xem nhẹ nữ công trong năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa