Anh - Việt
nụ
Danh từ
nụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận ở cành cây, hình búp hoặc hình viên tròn, sắp nở thành hoa
花苞
bộ phận ở cành cây, hình búp hoặc hình viên tròn, sắp nở thành hoa
Ví dụ
这朵花的花苞很快就会开放。【】Nụ hoa này sẽ nở rất nhanh.
他没有注意到树上的花苞。【】Anh ấy không chú ý đến nụ trên cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng để chỉ từng cái hôn hoặc cái cười không thành tiếng
小吻或轻笑
từ dùng để chỉ từng cái hôn hoặc cái cười không thành tiếng
Ví dụ
她轻轻地给了他一个小小的吻。【】Cô ấy nhẹ nhàng trao cho anh một nụ hôn nhỏ.
他没有发出笑声,只是轻轻地笑了。【】Anh ấy không cười to, chỉ có một nụ cười nhẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa