Núi biêu
Danh từ

Núi biêu (Danh từ)
01
Ở phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - Ngòi La (đổ vào sông Đà ở Tu Vũ), phía tây và bắc sông Săm (đổ vào sông Đà ở Dân Lập). Diện tích khoảng 310km2, cao 1196m. Vùng núi cuối cùng của dãy Hoàng Liên Sơn bị dòng sông Đà chặn lại. Rừng nhiệt đới ẩm.
华平的山脉
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
