ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Núi biêu trong tiếng Trung

Núi biêu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Núi biêu (Danh từ)

01

Ở phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - Ngòi La (đổ vào sông Đà ở Tu Vũ), phía tây và bắc sông Săm (đổ vào sông Đà ở Dân Lập). Diện tích khoảng 310km2, cao 1196m. Vùng núi cuối cùng của dãy Hoàng Liên Sơn bị dòng sông Đà chặn lại. Rừng nhiệt đới ẩm.

华平的山脉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.