ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Núi lửa
Núi hình chóp nón, có miệng ở đỉnh phun ra những chất nóng chảy từ lòng đất sâu [gọi là nham thạch] một cách thường xuyên hoặc theo từng thời kì
火山
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa