Anh - Việt

Bản dịch của từ Nựng trong tiếng Trung

nựng

Động từ

nựng (Động từ)

Nghĩa 01 · Thể hiện sự âu yếm với trẻ nhỏ bằng lời nói và cử chỉ dịu dàng.

用亲昵的话语和动作逗哄、疼爱小孩。

Thể hiện sự âu yếm với trẻ nhỏ bằng lời nói và cử chỉ dịu dàng.

Ví dụ
妈妈在宝宝睡觉前逗哄他。【】Mẹ nựng em bé trước khi bé đi ngủ.
奶奶在院子里一边抱着孙子,一边亲昵地逗他。【】Bà vừa bế vừa nựng cháu trong sân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nựng (Verb)

nựng + Danh từĐộng từ + nựng
Kết hợp từ của nựng
Collocation
Ví dụ

疼爱孙辈

nựng cháu

祖父母很疼爱最小的孙辈。

Ông bà rất nựng cháu út.

搂抱自己的孩子

nựng con

她常在孩子睡前搂抱孩子。

Chị ấy thường nựng con trước khi bé đi ngủ.

逗弄婴儿

nựng em bé

大家轮流逗弄这个新生儿。

Mọi người thay nhau nựng em bé mới sinh.

抚摸婴儿的脸颊

nựng má em bé

奶奶轻轻地抚摸婴儿的脸颊。

Bà dịu dàng nựng má em bé.

Video ngữ cảnh