ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nước ép
Chất lỏng được lấy ra từ trái cây, rau củ bằng cách ép, thường để uống hoặc chế biến thức ăn.
从水果或蔬菜中榨取的液体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa