Nước

Nước (Danh từ)
Chất lỏng không màu, không mùi và tồn tại trong tự nhiên ở ao hồ, sông biển, v.v.
水是一种无色无味的液体。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chất lỏng, nói chung
水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lần, lượt sử dụng nước, cho một tác dụng nhất định nào đó
一次使用水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp
涂层
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài
光泽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị - xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định
国家
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bước đi, về mặt nhanh chậm [của ngựa]
步伐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ
棋步
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi
采取行动影响局势
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thế hơn kém
国家
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mức độ khó có thể chịu đựng hơn
忍耐程度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
