ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nút gạc
Chỗ nút thắt, điểm giao nhau trên sợi tơ hoặc vật liệu giống tơ, có cấu trúc đặc biệt.
结点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chỗ ngừng lại, điểm dừng hoặc chỗ nối trong các hoạt động hoặc mạch điện, mạch nước.
堵头