Anh - Việt
ổ bụng
Danh từ
ổ bụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoang rỗng nằm dưới cơ hoành, chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.
膈膜以下的腹腔,容纳胃、肠等消化器官。
Khoang rỗng nằm dưới cơ hoành, chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.
Ví dụ
医生检查了病人的腹腔,因为他疼痛剧烈。【】Bác sĩ kiểm tra ổ bụng của bệnh nhân vì anh ấy bị đau dữ dội.
事故后,他的腹部内出血,需要立即手术。【】Sau tai nạn, ổ bụng của anh ấy bị chảy máu nên phải phẫu thuật ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ổ bụng (Noun)
Danh từ + ổ bụngĐộng từ + ổ bụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腹部超声检查 siêu âm ổ bụng | 医生开了腹部超声检查,以检查肝脏和肾脏。 Bác sĩ chỉ định siêu âm ổ bụng để kiểm tra gan và thận. |
腹部手术 phẫu thuật ổ bụng | 这台腹部手术持续了近三个小时。 Ca phẫu thuật ổ bụng kéo dài gần ba giờ. |
腹部创伤 chấn thương ổ bụng | 摩托车事故造成的腹部创伤非常危险。 Chấn thương ổ bụng sau tai nạn xe máy rất nguy hiểm. |
腹腔内出血 xuất huyết ổ bụng | 医生发现了腹腔内出血,必须紧急手术。 Bác sĩ phát hiện xuất huyết ổ bụng và phải mổ cấp cứu. |
腹腔 khoang ổ bụng | 医生用CT扫描检查了腹腔。 Bác sĩ kiểm tra khoang ổ bụng bằng máy chụp CT. |