Anh - Việt
ổ cứng
Danh từ
ổ cứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị trong máy tính dùng để lưu trữ dữ liệu và tệp tin.
计算机中用于存储数据和文件的设备。
Thiết bị trong máy tính dùng để lưu trữ dữ liệu và tệp tin.
Ví dụ
我的硬盘快满了,因为我有太多照片。【】Ổ cứng của tôi gần đầy vì có quá nhiều ảnh.
他给旧电脑安装了一个新的硬盘驱动器。【】Anh ấy thay ổ cứng mới cho chiếc máy tính cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ổ cứng (Noun)
Danh từ + ổ cứngĐộng từ + ổ cứngổ cứng + Tính từổ cứng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
硬盘容量 dung lượng ổ cứng | 我的硬盘容量快满了。 Dung lượng ổ cứng của tôi gần hết rồi. |