ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ổ điện
Thiết bị hoặc bộ phận trên tường hoặc đồ dùng điện có các lỗ cắm để cắm phích cắm, dùng để lấy điện cho các thiết bị điện.
电源插座
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa