Anh - Việt
ô dù
Danh từ
ô dù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có quyền thế che chở, giúp ai đó tránh bị xử lý hoặc gặp rắc rối.
有权势、能庇护他人的人。
Người có quyền thế che chở, giúp ai đó tránh bị xử lý hoặc gặp rắc rối.
Ví dụ
他做错了事,但有靠山,所以没有受罚。【】Anh ta làm sai nhưng có ô dù nên không bị phạt.
她不需要靠山也能成功。【】Cô ấy không cần ô dù để thành công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ô dù (Noun)
Giới từ + ô dùô dù + Tính từĐộng từ + ô dù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在某人的庇护下 dưới ô dù của ai | 在一名官员的庇护下,他躲过了很多麻烦。 Dưới ô dù của một quan chức, ông ta tránh được nhiều rắc rối. |