Anh - Việt

Bản dịch của từ Ở rể trong tiếng Trung

ở rể

Động từ

ở rể (Động từ)

Nghĩa 01 · Sau khi kết hôn, sống cùng gia đình bên vợ.

结婚后住在妻子家里。

Sau khi kết hôn, sống cùng gia đình bên vợ.

Ví dụ
婚礼后,南住在妻子家。【】Sau đám cưới, anh Nam ở rể tại nhà vợ.
他入赘,以便照顾岳父母。【】Anh ấy ở rể để tiện chăm sóc bố mẹ vợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ở rể (Verb)

Từ đi kèm + ở rểĐộng từ + ở rểở rể + Danh từở rể + Số lượng
Kết hợp từ của ở rể
Collocation
Ví dụ

不想入赘

không muốn ở rể

他不想入赘,因为他想独立生活。

Anh ấy không muốn ở rể vì muốn sống tự lập.