ở
ở (Động từ)
Nghĩa 01 · sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó
居住
sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó
位于某地
có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó
居住;生活
sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · đối xử trong đời sống hằng ngày
居住
đối xử trong đời sống hằng ngày
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày
在主人家中工作和生活的仆人
làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ở (Giới từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra
在
từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến [thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm]
向某人或某事的情感、态度或心理活动
từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến [thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa