Ở

Ở (Động từ)
Sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó
居住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó
位于某地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó
居住;生活
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đối xử trong đời sống hằng ngày
居住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày
在主人家中工作和生活的仆人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra
在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến [thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm]
向某人或某事的情感、态度或心理活动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
