Anh - Việt

Bản dịch của từ Ở trong tiếng Trung

ở

Động từGiới từ

ở (Động từ)

Nghĩa 01 · sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó

居住

sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó

Ví dụ
我在河内住了五年。【】Tôi ở Hà Nội năm năm rồi.
你不住在这座城市吗?【】Bạn không ở thành phố này à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó

位于某地

có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nào đó

Ví dụ
他在公园里。【】Cô ấy ở cuộc họp.
我不在家。【】Anh ấy không ở nhà hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó

居住;生活

sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nào đó

Ví dụ
我住在河内市中心。【】Tôi ở trung tâm thành phố Hà Nội.
他不住在这里吗?【】Anh ấy không ở đây sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · đối xử trong đời sống hằng ngày

居住

đối xử trong đời sống hằng ngày

Ví dụ
我在河内住了五年。【】Tôi ở Hà Nội năm năm rồi.
她不在这家医院住。【】Cô ấy không ở bệnh viện này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày

在主人家中工作和生活的仆人

làm thuê dưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm các công việc phục dịch thường ngày

Ví dụ
她在家庭里住着帮佣。【】Cô ấy ở trong gia đình làm giúp việc.
他不是在这里做住家帮工吗?【】Anh ấy có ở đây làm giúp việc không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

ở (Giới từ)

Nghĩa 01 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra

在

từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tồn tại hay diễn ra

Ví dụ
他在公园里玩得很开心。【】Cô ấy đang chơi ở công viên.
他不在办公室里工作。【】Anh ấy không làm việc ở văn phòng hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến [thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm]

向某人或某事的情感、态度或心理活动

từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái hướng vào đó của điều vừa nói đến [thường là một hoạt động tâm lí, tình cảm]

Ví dụ
她对朋友充满了关心。【】Cô ấy rất quan tâm ở bạn bè.
他不对陌生人表现出信任。【】Anh ấy không có lòng tin ở người lạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh