Anh - Việt
ờ
Thán từ
ờ (Thán từ)
Nghĩa 01 · tiếng thốt ra, biểu lộ sự đồng tình hoặc sực nhớ ra điều gì
哦
tiếng thốt ra, biểu lộ sự đồng tình hoặc sực nhớ ra điều gì
Ví dụ
嗯,兰会在八点参加社会会议。【】Ờ, Lan sẽ tham gia buổi họp xã hội lúc tám giờ.
啊,我没有忘记河内的约会。【】Ờ, tôi không quên cuộc hẹn ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa