Ô
Danh từThán từ

Ô (Danh từ)
01
Con chữ thứ mười tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ
字母ô
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đồ dùng để che mưa nắng, có cán cầm gắn với khung lợp vải có thể giương ra cụp vào
雨伞
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Kẻ cấp trên có thế lực, có thể che chở, làm chỗ dựa cho kẻ cấp dưới, nói trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó
保护者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Khoảng nhỏ vuông vắn được phân chia ngăn cách ra trên bề mặt của vật
方格
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Khu vực bên ngoài thành Thăng Long thời xưa
旧城墙外的地区
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
06
Ông [viết tắt]
先生
Ví dụ
Ô (Thán từ)
01
Như ơ
哦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
