Anh - Việt

Bản dịch của từ Ốc sên trong tiếng Trung

ốc sên

Danh từ

ốc sên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài động vật nhỏ sống trên cạn, có vỏ xoắn ốc, thường ăn lá cây.

一种生活在陆地上的小动物,背有螺旋形的壳,常吃植物的叶子。

Loài động vật nhỏ sống trên cạn, có vỏ xoắn ốc, thường ăn lá cây.

Ví dụ
每天早上我都看到一只蜗牛在菜叶上爬。【】Sáng nào tôi cũng thấy ốc sên bò trên lá rau.
雨后,蜗牛在小路上留下一道银色的痕迹。【】Sau cơn mưa, ốc sên để lại vệt nhớt trên lối đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ốc sên (Noun)

Danh từ + ốc sênTính từ + ốc sênĐộng từ + ốc sênốc sên + Danh từ
Kết hợp từ của ốc sên
Collocation
Ví dụ

蜗牛壳

vỏ ốc sên

孩子在草地上捡到一个漂亮的蜗牛壳。

Bé nhặt được một vỏ ốc sên đẹp trên bãi cỏ.

蜗牛黏液

nhớt ốc sên

湿漉漉的小路上有亮晶晶的蜗牛黏液痕迹。

Mặt đường ướt có vệt nhớt ốc sên sáng lấp lánh.

Video ngữ cảnh