ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ối
Màng ối [nói tắt]
羊膜袋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhiều lắm, như không kể xiết
无数
Tiếng thốt ra khi bị đau, bị tai hoạ bất ngờ
呼!