Anh - Việt
ôm chầm
Động từ
ôm chầm (Động từ)
Nghĩa 01 · ôm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột
紧紧拥抱
ôm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột
Ví dụ
他突然抱紧了妈妈。【】Anh ấy đột nhiên ôm chầm mẹ mình.
她不紧握他的手吗?【】Cô ấy không ôm chầm lấy tay anh ấy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa