Anh - Việt

Bản dịch của từ Ôm đồm trong tiếng Trung

ôm đồm

Động từ

ôm đồm (Động từ)

Nghĩa 01 · tự nhận làm quá nhiều việc, kể cả những việc lẽ ra phải để người khác làm, cho nên làm không xuể

接手太多工作

tự nhận làm quá nhiều việc, kể cả những việc lẽ ra phải để người khác làm, cho nên làm không xuể

Ví dụ
她不想承担太多责任而失败。【】Cô ấy không muốn ôm đồm quá nhiều công việc.
他不能分散自己做所有的任务吗?【】Anh ấy có thể ôm đồm hết tất cả nhiệm vụ không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh