ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ôm đồm
Tự nhận làm quá nhiều việc, kể cả những việc lẽ ra phải để người khác làm, cho nên làm không xuể
接手太多工作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa