Om
Danh từĐộng từTính từ

Om (Danh từ)
01
Nồi đất nhỏ
小陶罐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Om (Động từ)
01
Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị
慢炖
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm nhanh, làm sớm được
延迟
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Om (Tính từ)
01
To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu
嘈杂的,令人讨厌的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
