ôm
ôm (Động từ)
Nghĩa 01 · Vòng hai tay giữ ai hoặc vật sát vào người, thường để thể hiện tình cảm hoặc nâng đỡ.
张开双臂把人或物紧紧抱在身前。
Vòng hai tay giữ ai hoặc vật sát vào người, thường để thể hiện tình cảm hoặc nâng đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giữ một tình cảm, suy nghĩ hoặc mong muốn trong lòng trong thời gian dài.
心中长期怀有某种情感、想法或愿望。
Giữ một tình cảm, suy nghĩ hoặc mong muốn trong lòng trong thời gian dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tự nhận và giữ quá nhiều công việc, trách nhiệm hoặc hàng hóa để tự lo liệu.
独自承担或包揽过多工作、责任或货物。
Tự nhận và giữ quá nhiều công việc, trách nhiệm hoặc hàng hóa để tự lo liệu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ôm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
揽下太多工作 ôm việc | 别一个人揽下太多工作,向同事求助吧。 Đừng ôm việc một mình; hãy nhờ đồng nghiệp hỗ trợ. |
怀抱希望 ôm hy vọng | 她仍怀抱着找到合适工作的希望。 Cô vẫn ôm hy vọng tìm được việc làm phù hợp. |
怀恨在心 ôm hận | 因为遭到背叛,他怀恨多年。 Anh ấy ôm hận nhiều năm vì bị phản bội. |
囤积货物 ôm hàng | 一些商店在节日前囤积货物。 Một số cửa hàng ôm hàng trước mùa lễ hội. |
ôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lượng đồ có thể ôm gọn bằng hai tay.
双臂能抱住的一捧东西。
Lượng đồ có thể ôm gọn bằng hai tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ôm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一大捧花 một ôm hoa | 女孩抱着一大捧鲜花跑过来。 Cô bé chạy đến với một ôm hoa tươi. |
一大抱礼物 một ôm quà | 爸爸抱着一大抱礼物回家给孩子们。 Bố về nhà với một ôm quà cho bọn trẻ. |
一大抱柴火 một ôm củi | 下雨前,她抱着一大抱柴火进了屋。 Cô ấy mang một ôm củi vào nhà trước khi trời mưa. |
一大抱书 một ôm sách | 他抱着一大抱书走进图书馆。 Anh ấy mang một ôm sách vào thư viện. |