Anh - Việt
ớn
Động từ
ớn (Động từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác lạnh chạy dọc người, làm rùng mình và nổi da gà.
因寒冷或害怕而身体发抖、起鸡皮疙瘩。
Có cảm giác lạnh chạy dọc người, làm rùng mình và nổi da gà.
Ví dụ
听到指甲刮黑板的声音,我浑身发冷。【】Nghe tiếng móng tay cào bảng, tôi ớn cả người.
那首鬼歌让我浑身起鸡皮疙瘩。【】Bài nhạc ma đó làm tôi ớn cả người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cảm thấy chán và khó chịu đến mức không muốn tiếp tục làm hoặc nhìn thấy nữa.
厌烦到不想再接触某事物。
Cảm thấy chán và khó chịu đến mức không muốn tiếp tục làm hoặc nhìn thấy nữa.
Ví dụ
每天吃泡面,我已经吃腻了。【】Ngày nào cũng ăn mì tôm, tôi ớn quá rồi.
这首歌听了一遍又一遍,我已经听腻了。【】Nghe đi nghe lại bài hát này, tôi ớn rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ớn (Verb)
Tính từ + ớnĐộng từ + ớnớn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
厌烦透了 chán ớn | 每天背单词,我已经厌烦透了。 Ngày nào cũng học thuộc từ vựng, tôi chán ớn rồi. |