Anh - Việt
ống kính
Danh từ
ống kính (Danh từ)
Nghĩa 01 · hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh
镜头
hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh
Ví dụ
Linh 用相机镜头拍摄了河内的游行。【】Linh dùng ống kính chụp cuộc diễu hành ở Hà Nội.
记者没有使用投影镜头展示社区会议。【】Phóng viên không dùng ống kính chiếu cho cuộc họp khu phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa